Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biometric authentication

/ˌbaɪəˈmɛtrɪk ɔːˌθɛntɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Sử dụng đặc điểm vật lý để xác minh danh tính. cụm từ

“Biometric authentication is becoming more common in security systems.”Xác thực sinh trắc ngày càng trở nên phổ biến trong các hệ thống bảo mật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...