biometric authentication
/ˌbaɪəˈmɛtrɪk ɔːˌθɛntɪˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Sử dụng đặc điểm vật lý để xác minh danh tính.
cụm từ
“Biometric authentication is becoming more common in security systems.”Xác thực sinh trắc ngày càng trở nên phổ biến trong các hệ thống bảo mật.