Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biometric technology

/ˌbaɪoʊˈmɛtrɪk tɛkˈnɒlədʒi/

Nghĩa thường dùng

Công nghệ sử dụng đặc điểm vật lý độc đáo để nhận diện. cụm từ

“Biometric technology is used for secure access control.”Công nghệ sinh trắc học được sử dụng để kiểm soát truy cập an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...