Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biometrics

/bai'ɔmitri/ phổ biến #31931

Nghĩa thường dùng

sinh trắc học (nhận dạng qua đặc điểm sinh học như vân tay, mống mắt) danh từ

“Biometrics has replaced passwords in many corporate systems.”Sinh trắc học đã thay thế mật khẩu trong nhiều hệ thống doanh nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biometrics

/bai'ɔmitri/

danh từ

  • sinh trắc học
Định nghĩa tiếng Anh

n. a branch of biology that studies biological phenomena and observations by means of statistical analysis

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...