biometrics
/bai'ɔmitri/ phổ biến #31931
Nghĩa thường dùng
sinh trắc học (nhận dạng qua đặc điểm sinh học như vân tay, mống mắt)
danh từ
“Biometrics has replaced passwords in many corporate systems.”Sinh trắc học đã thay thế mật khẩu trong nhiều hệ thống doanh nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
biometrics
/bai'ɔmitri/
danh từ
- sinh trắc học
Định nghĩa tiếng Anh
n. a branch of biology that studies biological phenomena and observations by means of statistical analysis