Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biophysicist

/'baiou'fizisist/ phổ biến #39914

Nghĩa thường dùng

nhà khoa học nghiên cứu vật lý sinh học danh từ

“The biophysicist studied the effects of temperature on cell membranes.”Nhà sinh lý học phân tử đã nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ lên màng tế bào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biophysicist

/'baiou'fizisist/

danh từ

  • nhà lý sinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a physicist who applies the methods of physics to biology

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...