bioremediation
Nghĩa thường dùng
“Bioremediation techniques are important for environmental restoration.”Kỹ thuật phục hồi sinh học rất quan trọng cho việc khôi phục môi trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Sử dụng sinh vật sống để làm sạch môi trường ô nhiễm.
ví dụ
Bioremediation techniques are important for environmental restoration. — Kỹ thuật phục hồi sinh học rất quan trọng cho việc khôi phục môi trường.