Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bioremediation

/ˌbaɪəʊrɪˌmiːdiˈeɪʃən/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Sử dụng sinh vật sống để làm sạch môi trường ô nhiễm. danh từ

“Bioremediation techniques are important for environmental restoration.”Kỹ thuật phục hồi sinh học rất quan trọng cho việc khôi phục môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Sử dụng sinh vật sống để làm sạch môi trường ô nhiễm.

ví dụ

Bioremediation techniques are important for environmental restoration. — Kỹ thuật phục hồi sinh học rất quan trọng cho việc khôi phục môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...