biosensor
/,baiәu'sensә/ phổ biến #39752
Nghĩa thường dùng
Cảm biến sinh học
danh từ
“Researchers are developing a biosensor to detect harmful substances in food.”Các nhà nghiên cứu đang phát triển một cảm biến sinh học để phát hiện chất độc hại trong thực phẩm.
Biến thể từ
biosensors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
biosensor
//
- (Tech) đầu cảm thụ sinh vật