Từ điển Anh–Việt

111.842 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biosphere

/'baiәsfiә/ GRECollins ★ phổ biến #14277

Nghĩa thường dùng

không gian sống của sinh vật trên Trái Đất danh từ

“The biosphere supports all life on Earth.”Biosphere hỗ trợ tất cả sự sống trên Trái Đất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biosphere

//

* danh từ
  • sinh quyển
Định nghĩa tiếng Anh

n. the regions of the surface and atmosphere of the Earth (or other planet) where living organisms exist

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...