bipartisanship
/ˌbaɪˈpɑːr.tɪ.zən.ʃɪp/ phổ biến #18965
Nghĩa thường dùng
Sự hợp tác giữa hai đảng chính trị, đặc biệt trong việc ra quyết định.
danh từ
“Bipartisanship is essential for passing important legislation.”Sự hợp tác giữa hai đảng là điều cần thiết để thông qua các luật quan trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bipartisanship
//
- xem bipartisan