Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bipartisanship

/ˌbaɪˈpɑːr.tɪ.zən.ʃɪp/ phổ biến #18965

Nghĩa thường dùng

Sự hợp tác giữa hai đảng chính trị, đặc biệt trong việc ra quyết định. danh từ

“Bipartisanship is essential for passing important legislation.”Sự hợp tác giữa hai đảng là điều cần thiết để thông qua các luật quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bipartisanship

//

  • xem bipartisan
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...