bipartite
/bai'pɑ:tait/ phổ biến #42274
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bipartite
/bai'pɑ:tait/
tính từ
- (thực vật học) chia đôi (lá)
- (pháp lý) viết làm hai bản (văn kiện, giao kèo...)
- tay đôi
Định nghĩa tiếng Anh
s. divided into two portions almost to the base s. involving two parts or elements