Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bird of prey

Nghĩa thường dùng

loài chim săn mồi, chim dùng móng vuốt để bắt con mồi cụm từ

“Eagles and hawks are well-known birds of prey.”Đại bàng và diều hâu là những loài chim săn mồi nổi tiếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bird of prey

//

* danh từ
  • chim săn mồi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...