bird of prey
Nghĩa thường dùng
loài chim săn mồi, chim dùng móng vuốt để bắt con mồi
cụm từ
“Eagles and hawks are well-known birds of prey.”Đại bàng và diều hâu là những loài chim săn mồi nổi tiếng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bird of prey
//
* danh từ- chim săn mồi