Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bird-watching

/'bə:d,wɔtʃiɳ/

Nghĩa thường dùng

hoạt động ngắm chim danh từ

“Bird-watching is popular along the coastline.”Ngắm chim rất phổ biến dọc theo đường bờ biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bird-watching

/'bə:d,wɔtʃiɳ/

danh từ

  • sự quan sát nhận dạng chim trời
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...