Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

birmingham

/ˈbɜːrmɪŋhæm/

Nghĩa thường dùng

thành phố ở Anh danh từ

“Birmingham is known for its rich industrial history.”Birmingham nổi tiếng với lịch sử công nghiệp phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thành phố ở Anh

ví dụ

Birmingham is known for its rich industrial history. — Birmingham nổi tiếng với lịch sử công nghiệp phong phú.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...