Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biro

/'bairәu/

Nghĩa thường dùng

bút bi danh từ

“I always carry a biro in my bag.”Tôi luôn mang theo một cái bút bi trong túi.

Biến thể từ biros số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biro

//

* danh từ
  • bút bi
Định nghĩa tiếng Anh

n a pen that has a small metal ball as the point of transfer of ink to paper

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...