biro
/'bairәu/
Nghĩa thường dùng
bút bi
danh từ
“I always carry a biro in my bag.”Tôi luôn mang theo một cái bút bi trong túi.
Biến thể từ
biros số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
biro
//
* danh từ- bút bi
Định nghĩa tiếng Anh
n a pen that has a small metal ball as the point of transfer of ink to paper