Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

birthday cake

Nghĩa thường dùng

bánh sinh nhật danh từ

“She blew out the candles on her birthday cake.”Cô ấy thổi nến trên chiếc bánh sinh nhật của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bánh sinh nhật
    • birthday cake: bánh sinh nhật
    • a slice of birthday cake: một miếng bánh sinh nhật
    • blow out the candles on the birthday cake: thổi nến trên bánh sinh nhật
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...