Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

birthday card

/ˈbɜːθdeɪ kɑːd/

Nghĩa thường dùng

thiệp sinh nhật danh từ

“I sent my grandmother a birthday card with a nice photo.”Tôi gửi bà một tấm thiệp sinh nhật kèm bức ảnh đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...