Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bit off more than you can chew

/bɪt ɔf mɔr ðæn jʊ kæn tʃu/

Nghĩa thường dùng

nhận trách nhiệm nhiều hơn khả năng cụm từ

“I think I've bitten off more than I can chew with this project.”Tôi nghĩ tôi đã nhận trách nhiệm nhiều hơn khả năng với dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...