bit off more than you can chew
/bɪt ɔf mɔr ðæn jʊ kæn tʃu/
Nghĩa thường dùng
nhận trách nhiệm nhiều hơn khả năng
cụm từ
“I think I've bitten off more than I can chew with this project.”Tôi nghĩ tôi đã nhận trách nhiệm nhiều hơn khả năng với dự án này.