Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bite the bullet

/baɪt ðə ˈbʊlɪt/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận điều khó khăn và đối mặt với nó thành ngữ

“We must bite the bullet and reduce operating expenses.”Chúng ta phải chấp nhận hiện thực và cắt giảm chi phí vận hành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...