bite the bullet
/baɪt ðə ˈbʊlɪt/
Đang hiển thị mục gốc bite the bullet cho “bite the bullet and”.
Nghĩa thường dùng
chấp nhận điều khó khăn và đối mặt với nó
thành ngữ
“We must bite the bullet and reduce operating expenses.”Chúng ta phải chấp nhận hiện thực và cắt giảm chi phí vận hành.