Từ điển Anh–Việt

111.721 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biting wind

/ˈbaɪ.tɪŋ wɪnd/

Nghĩa thường dùng

gió buốt, cắt da cắt thịt cụm từ

“The biting wind made us shiver.”Gió buốt làm chúng tôi run lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...