Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bitter dispute

Nghĩa thường dùng

tranh cãi gay gắt cụm từ

“The bitter dispute between the two groups finally led to violence.”Cuộc tranh cãi gay gắt giữa hai nhóm cuối cùng đã dẫn đến bạo lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...