bitter divorce
Nghĩa thường dùng
ly hôn cay đắng
cụm từ
“In some cases it can be a bitter/acrimonious divorce.”Trong một số trường hợp, việc ly hôn có thể rất cay đắng.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In some cases it can be a bitter/acrimonious divorce.”Trong một số trường hợp, việc ly hôn có thể rất cay đắng.
Đang tải...