Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bitterly

/'bitəli/ Oxford 3000 phổ biến #8508

Nghĩa thường dùng

một cách cay đắng, chua chát trạng từ

“He complained bitterly about the unfair result.”Anh ấy phàn nàn một cách cay đắng về kết quả không công bằng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bitterly

/'bitəli/

phó từ

  • (như) bitter
Định nghĩa tiếng Anh

r. with bitterness, in a resentful manner r. indicating something hard to accept

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...