bitterly
/'bitəli/ Oxford 3000 phổ biến #8508
Nghĩa thường dùng
một cách cay đắng, chua chát
trạng từ
“He complained bitterly about the unfair result.”Anh ấy phàn nàn một cách cay đắng về kết quả không công bằng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bitterly
/'bitəli/
phó từ
- (như) bitter
Định nghĩa tiếng Anh
r. with bitterness, in a resentful manner r. indicating something hard to accept