Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bitterly cold

/ˈbɪtərli koʊld/

Nghĩa thường dùng

rất lạnh cụm từ

“It was a bitterly cold winter day.”Đó là một ngày đông rất lạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...