Từ điển Anh–Việt

111.711 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bitterly criticise

Nghĩa thường dùng

chỉ trích gay gắt adv+verb

“Many people bitterly criticise the government's new policy.”Nhiều người chỉ trích gay gắt chính sách mới của chính phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...