bitterly disappointed
/ˈbɪtərli dɪsəˈpɔɪntɪd/
Nghĩa thường dùng
thất vọng sâu sắc
cụm từ
“She was bitterly disappointed with the exam results.”Cô ấy rất thất vọng với kết quả kỳ thi.