Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bitterly disappointed

/ˈbɪtərli dɪsəˈpɔɪntɪd/

Nghĩa thường dùng

thất vọng sâu sắc cụm từ

“She was bitterly disappointed with the exam results.”Cô ấy rất thất vọng với kết quả kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...