Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bitterly disappointing

Nghĩa thường dùng

đáng thất vọng ghê gớm adv+adj

“The result of the match was bitterly disappointing for the whole team.”Kết quả trận đấu đáng thất vọng ghê gớm với cả đội. (Lưu ý: bitterly đi với disappointed (người) và disappointing (sự việc).)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...