bitterly regret
/ˈbɪtərli rɪˈɡrɛt/
Nghĩa thường dùng
cảm thấy tiếc nuối sâu sắc
cụm từ
“He bitterly regrets not taking the opportunity.”Anh ấy cảm thấy tiếc nuối sâu sắc vì không nắm bắt cơ hội.