Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bitterly regret

/ˈbɪtərli rɪˈɡrɛt/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy tiếc nuối sâu sắc cụm từ

“He bitterly regrets not taking the opportunity.”Anh ấy cảm thấy tiếc nuối sâu sắc vì không nắm bắt cơ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...