bitterly resent
Nghĩa thường dùng
căm phẫn sâu sắc
adv+verb
“Many workers bitterly resent the new policy.”Nhiều công nhân vô cùng căm phẫn với chính sách mới. (Lưu ý: Thường dùng trong văn viết, mang sắc thái buồn bã, tiêu cực.)