Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bitterly resent

Nghĩa thường dùng

căm phẫn sâu sắc adv+verb

“Many workers bitterly resent the new policy.”Nhiều công nhân vô cùng căm phẫn với chính sách mới. (Lưu ý: Thường dùng trong văn viết, mang sắc thái buồn bã, tiêu cực.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...