Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bittersweet

/'bitәswi:t/ phổ biến #11921

Nghĩa thường dùng

Có cả cảm giác vui và buồn. tính từ

“The graduation was a bittersweet moment for her.”Lễ tốt nghiệp là một khoảnh khắc đầy cảm xúc cho cô ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bittersweet

//

* danh từ
  • một cái gì vừa ngọt vừa đắng; sung sướng lẫn với đau đớn
  • cây cà dược (có hoa tím)* tính từ
  • có vị vừa đắng vừa ngọt
    • bittersweet chocolate:sôcôla có vị vừa đắng vừa ngọt
  • vui nhuốm với buồn hoặc hối tiếc; buồn vui lẫn lộn
    • bittersweet experiences/memories:những kinh nghiệm/kỷ niệm vui buồn
Định nghĩa tiếng Anh

n. poisonous perennial Old World vine having violet flowers and oval coral-red berries; widespread weed in North America n. twining shrub of North America having yellow capsules enclosing scarlet seeds s. tinged with sadness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...