Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

black coffee

/ˌblæk ˈkɒfi/

Nghĩa thường dùng

cà phê đen (không thêm sữa) danh từ

“My grandfather drinks black coffee every morning with no sugar.”Ông tôi uống cà phê đen mỗi sáng, không đường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

black coffee

//

* danh từ
  • cà phê đen
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...