black coffee
/ˌblæk ˈkɒfi/
Nghĩa thường dùng
cà phê đen (không thêm sữa)
danh từ
“My grandfather drinks black coffee every morning with no sugar.”Ông tôi uống cà phê đen mỗi sáng, không đường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
black coffee
//
* danh từ- cà phê đen