black eye /blækaɪ/
n.phr
- Thâm mắt
ví dụ
She has a blackeye from playing soccer with her friends. — Cô ấy có một vết thâm mắt vì chơi bóng đá với bạn.
112,346 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
She has a blackeye from playing soccer with her friends. — Cô ấy có một vết thâm mắt vì chơi bóng đá với bạn.
Đang tải...