Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

black eye

/blækaɪ/

Nghĩa thường dùng

Thâm mắt cụm từ

“She has a blackeye from playing soccer with her friends.”Cô ấy có một vết thâm mắt vì chơi bóng đá với bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Thâm mắt

ví dụ

She has a blackeye from playing soccer with her friends. — Cô ấy có một vết thâm mắt vì chơi bóng đá với bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...