Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

black messenger bag

/blæk ˈmesɪndʒər bæɡ/

Nghĩa thường dùng

túi đeo chéo màu đen (loại túi có quai đeo chéo qua người, thường dùng để đựng đồ cá nhân, máy tính xách tay, sách vở, v.v.) cụm từ

“He slung his black messenger bag over his shoulder and headed to work.”Anh ấy đeo chiếc túi đeo chéo màu đen lên vai rồi đi làm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • túi đeo chéo màu đen (loại túi có quai đeo chéo qua người, thường dùng để đựng đồ cá nhân, máy tính xách tay, sách vở, v.v.)
    • carry a black messenger bag: đeo một chiếc túi đeo chéo màu đen
    • black messenger bag with a strap: túi đeo chéo màu đen có quai đeo
    • leather black messenger bag: túi đeo chéo màu đen bằng da
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...