Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

black messenger bag /blæk ˈmesɪndʒər bæɡ/

cụm từ

  • túi đeo chéo màu đen (loại túi có quai đeo chéo qua người, thường dùng để đựng đồ cá nhân, máy tính xách tay, sách vở, v.v.)
    • carry a black messenger bag: đeo một chiếc túi đeo chéo màu đen
    • black messenger bag with a strap: túi đeo chéo màu đen có quai đeo
    • leather black messenger bag: túi đeo chéo màu đen bằng da
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...