Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

black out

/blæk aʊt/

Nghĩa thường dùng

ngất xỉu, mất ý thức tạm thời; hoặc mất điện hoàn toàn thành ngữ

“She blacked out after standing in the heat for too long.”Cô ấy ngất xỉu sau khi đứng dưới nắng nóng quá lâu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...