black out
Nghĩa thường dùng
“She blacked out after standing in the heat for too long.”Cô ấy ngất xỉu sau khi đứng dưới nắng nóng quá lâu.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She blacked out after standing in the heat for too long.”Cô ấy ngất xỉu sau khi đứng dưới nắng nóng quá lâu.
Đang tải...