Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

black pepper

/blæk ˈpepə/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

hạt tiêu đen danh từ

“I like to add black pepper to my dishes.”Tôi thích thêm hạt tiêu đen vào các món ăn của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

black pepper

//

* danh từ
  • hạt tiêu đen
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...