Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

black sheep

/'blækʃi:p/

Nghĩa thường dùng

con sâu làm rầu nồi canh, kẻ lạc lõng/xấu mặt trong nhóm thành ngữ

“He was always the black sheep of the family.”Anh ấy luôn là con sâu làm rầu nồi canh của gia đình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

black sheep

/'blækʃi:p/

danh từ

  • con chiên ghẻ ((nghĩa bóng)); kẻ thành tích bất hảo, đồ vô lại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...