Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

black tea

/'blækti:/

Nghĩa thường dùng

trà được chế biến từ lá trà đã oxy hóa cụm từ

“I enjoy drinking black tea with milk.”Tôi thích uống trà đen với sữa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

black tea

/'blækti:/

danh từ

  • chè đen
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...