black tea
/'blækti:/
Nghĩa thường dùng
trà được chế biến từ lá trà đã oxy hóa
cụm từ
“I enjoy drinking black tea with milk.”Tôi thích uống trà đen với sữa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
black tea
/'blækti:/
danh từ
- chè đen