Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blackberry

/'blækbəri/ Collins ★ phổ biến #13623

Nghĩa thường dùng

thương hiệu danh từ

“Blackberry was once a leader in mobile communication.”Blackberry từng là một trong những nhà lãnh đạo trong lĩnh vực truyền thông di động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blackberry

/'blækbəri/

danh từ

  • (thực vật học) cây mâm xôi
  • quả mâm xôi

thành ngữ

  1. as plentiful as black berries
    • nhiều thừa mứa, muốn bao nhiêu cũng có
Định nghĩa tiếng Anh

n. large sweet black or very dark purple edible aggregate fruit of any of various bushes of the genus Rubus n. bramble with sweet edible black or dark purple berries that usually do not separate from the receptacle v. pick or gather blackberries

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...