blackish
/'blækiʃ/ phổ biến #33851
Nghĩa thường dùng
hơi đen, đen đen
tính từ
“The sky looked blackish before the storm.”Bầu trời trông hơi đen trước cơn bão.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blackish
/'blækiʃ/
tính từ
- hơi đen, đen đen
Định nghĩa tiếng Anh
s. of something that is somewhat black