Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blackish

/'blækiʃ/ phổ biến #33851

Nghĩa thường dùng

hơi đen, đen đen tính từ

“The sky looked blackish before the storm.”Bầu trời trông hơi đen trước cơn bão.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blackish

/'blækiʃ/

tính từ

  • hơi đen, đen đen
Định nghĩa tiếng Anh

s. of something that is somewhat black

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...