Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blackness

/'blæknis/ Collins ★ phổ biến #9868

Nghĩa thường dùng

màu đen danh từ

“The blackness of the night was overwhelming.”Màu đen của đêm thật choáng ngợp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blackness

/'blæknis/

danh từ

  • màu đen
  • sự tối tăm; bóng tối, chỗ tối
  • (nghĩa bóng) sự đen tối
  • sự độc ác, sự tàn ác
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality or state of the achromatic color of least lightness (bearing the least resemblance to white) n total absence of light

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...