blackness
/'blæknis/ Collins ★ phổ biến #9868
Nghĩa thường dùng
màu đen
danh từ
“The blackness of the night was overwhelming.”Màu đen của đêm thật choáng ngợp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blackness
/'blæknis/
danh từ
- màu đen
- sự tối tăm; bóng tối, chỗ tối
- (nghĩa bóng) sự đen tối
- sự độc ác, sự tàn ác
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality or state of the achromatic color of least lightness (bearing the least resemblance to white) n total absence of light