blankly
/'blæɳkli/ Oxford 3000 phổ biến #14725
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blankly
/'blæɳkli/
phó từ
- ngây ra, không có thần
- to look blankly: nhìn ngây ra, nhìn đi đâu
- thẳng, thẳng thừng, dứt khoát
- to deny something blankly: phủ nhận một cái gì thẳng thừng
Định nghĩa tiếng Anh
r. without expression; in a blank manner