Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blaze of glory

Nghĩa thường dùng

sự rực rỡ huy hoàng, vinh quang chói lọi noun+prep+noun

“We talk about a blaze of glory or a blaze of publicity meaning there is a lot of it and it is spectacular.”Chúng ta nói 'a blaze of glory' để chỉ sự vinh quang rực rỡ, nổi bật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...