Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blaze of publicity

Nghĩa thường dùng

sự chú ý rầm rộ của công chúng, truyền thông noun+prep+noun

“We talk about a blaze of glory or a blaze of publicity meaning there is a lot of it and it is spectacular.”'A blaze of publicity' nghĩa là được công chúng chú ý rất nhiều, nổi bật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...