Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bleeder

/'bli:də/ phổ biến #35585
Biến thể từ bleeders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bleeder

/'bli:də/

danh từ

  • người trích máu
  • (y học) người ưa chảy máu (chảy nhiều máu dù chỉ bị một vết thương nhỏ)
  • lẻ bòn rút, kẻ bóc lột, kẻ hút máu hút mủ
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who has hemophilia and is subject to uncontrollable bleeding

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...