bleeder
/'bli:də/ phổ biến #35585
Biến thể từ
bleeders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bleeder
/'bli:də/
danh từ
- người trích máu
- (y học) người ưa chảy máu (chảy nhiều máu dù chỉ bị một vết thương nhỏ)
- lẻ bòn rút, kẻ bóc lột, kẻ hút máu hút mủ
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who has hemophilia and is subject to uncontrollable bleeding