Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blighty

/'blaiti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blighty

/'blaiti/

danh từ

  • (quân sự), (từ lóng) nước Anh
  • nước quê hương (đối với lính ở nước ngoài)

thành ngữ

  1. to have a blighty one
    • bị một vết thương có thể trở về nước (lính đi đanh nhau ở nước ngoài)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a slang term for Great Britain used by British troops serving abroad

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...