Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

blighty

/'blaiti/

danh từ

  • (quân sự), (từ lóng) nước Anh
  • nước quê hương (đối với lính ở nước ngoài)

thành ngữ

  1. to have a blighty one
    • bị một vết thương có thể trở về nước (lính đi đanh nhau ở nước ngoài)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a slang term for Great Britain used by British troops serving abroad

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...