Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blind date

/blaind deit/

Nghĩa thường dùng

buổi hẹn hò mai mối (chưa gặp nhau) danh từ

“I went on a blind date last night.”Tôi đã đi hẹn hò mai mối tối qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blind date

//

* danh từ
  • cuộc gặp gỡ giữa hai người khác phái mà trước đó chưa hề quen biết nhau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...