blind date
/blaind deit/
Nghĩa thường dùng
buổi hẹn hò mai mối (chưa gặp nhau)
danh từ
“I went on a blind date last night.”Tôi đã đi hẹn hò mai mối tối qua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blind date
//
* danh từ- cuộc gặp gỡ giữa hai người khác phái mà trước đó chưa hề quen biết nhau