blissfully unaware
Nghĩa thường dùng
hoàn toàn không biết gì (về điều gì đó không tốt)
adv+adj
“Harry was blissfully unaware that he was in danger.”Harry hoàn toàn không biết rằng mình đang gặp nguy hiểm. (Lưu ý: Thường dùng khi ai đó không biết về điều gì đó không tốt.)