Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blissfully unaware

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn không biết gì (về điều gì đó không tốt) adv+adj

“Harry was blissfully unaware that he was in danger.”Harry hoàn toàn không biết rằng mình đang gặp nguy hiểm. (Lưu ý: Thường dùng khi ai đó không biết về điều gì đó không tốt.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...