blistery
/'blistəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blistery
/'blistəri/
tính từ
- giộp lên, có nhiều chỗ bỏng giộp
Định nghĩa tiếng Anh
s hot enough to raise (or as if to raise) blisters s covered with small blisters