Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blockchain technology

/ˈblɒkˌtʃeɪn tɛkˈnɑlədʒi/

Nghĩa thường dùng

công nghệ blockchain cụm từ

“Blockchain technology ensures secure online transactions.”Công nghệ blockchain đảm bảo giao dịch trực tuyến an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...