Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blonde

/blɔnd/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6949

Nghĩa thường dùng

tóc vàng tính từ

“She has blonde hair.”Cô ấy có tóc vàng.

Biến thể từ blondes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blonde

/blɔnd/

danh từ

  • cô gái tóc hoe, người đàn bà tóc hoe

tính từ

  • (như) blond
Định nghĩa tiếng Anh

n a person with fair skin and hair n a light grayish yellow to near white a being or having light colored skin and hair and usually blue or grey eyes

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...