Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blood circulation

/blʌd ˌsɜːr.kjʊˈleɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

tuần hoàn máu danh từ

“Exercise improves blood circulation.”Tập thể dục cải thiện tuần hoàn máu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...